Ngành Răng hàm mặt

....

  • Chia sẻ:

Tìm tất cả tài nguyên thông tin

Bạn có thể tìm nhanh theo từng chủ đề bằng cách CLICK CHUỘT vào các liên kết dưới đây

Phân loại DDC Chủ đề tiếng Việt Chủ đề tiếng Anh
579 Vi sinh Microbiology
611.314 Giải phẫu răng Dental anatomy
616 Nội khoa cơ sở Fundamental internal medicine
617 Ngoại khoa cơ sở Fundamental surgery
617.52 Bệnh lí miệng-hàm mặt Oral pathology
617.522059 Phẫu thuật trong miệng Oral surgery
617.522059 Chấn thương hàm mặt Maxillofacial surgery
617.6 Nha khoa công cộng Public dentistry
617.60757 Chẩn đoán hình ảnh răng hàm mặt Oral radiology
617.6303 Phục hình tháo lắp; Phục hình cố định Removable prosthodontic; Fixed prosthodontic
617.632 Khớp cắn học; Nha chu Occlusion; Periodontology
617.63201 Mô phỏng lâm sàng phục hình răng Restorative dental simulation
617.634 Chữa răng nội nha Endodontic
617.64 Nha khoa cho người tàn tật và nha khoa gia đình; Diều dưỡng nha khoa Dental for handicapped and family dental; Dental Nursing
617.643 Nắn chỉnh răng (chỉnh hỉnh răng mặt); Nha khoa cấy ghép Orthodontics; Dental implant
617.645 Răng trẻ em Pediatric
617.695 Vật liệu - thiết bị nha khoa Dental material - equipment
617.96 Gây mê, hổi sức cấp cứu răng hàm mặt Anesthesia, resuscitation of the molars
618.97763 Lão nha học Gerodontology
571.4 Lý sinh Biophysics
571.9 Sinh lí bệnh Pathophysiology
571.96 Miễn dịch học Immunology
572.8 Sinh học phân tử và tế bào y học Molecular biology and medical cells
610.6 Tổ chức và quản lí y tế Organization and health management 
610.73 Điều dưỡng cơ bản Basic Nursing
611 Giải phẫu Human Anatomy
611.018 Mô phôi Histology and Embryology
611.31; 612.31 Mô phôi răng miệng Oral embryology - Oral physiology
611.31; 617.605 Giải phẫu ứng dụng và phẫu thuật thục hành miệng hàm mặt Anatomy application and practicing oral surgery maxillofacial
613.071; 174.2 Truyền thông giáo dục sức khỏe - Y đức Communication Education Medical Ethics
615.1 Dược lí Pharmacology
616.024 Y học gia đình Family Medicine
616.0756 Giải phẫu bệnh Pathology
616.8 Thần kinh Neurology
616.96 Kí sinh trùng Parasitology
617.51 Tai mũi họng Otolaryngology
617.645 Mô phỏng lâm sàng nội nha và rằng trẻ em Endodontic and Pediatrie dental simulation
617.7 Nhãn khoa Ophthalmology
618.92 Nhi khoa Pediatrics
  • Chia sẻ: