| Phân loại DDC |
Chủ đề tiếng Việt |
Chủ đề tiếng Anh |
| 351 |
Hành chính học đại cương |
|
| 370.0727 |
Nhập môn thống kê ứng dụng trong giáo dục |
|
| 370.15 |
Tâm lý học giáo dục |
|
| 370.15 |
Tư vấn tâm lý học đường |
|
| 370.15 |
Ứng dụng tâm lý học trong quản trị nhà trường |
|
| 370.71 |
Lý luận dạy học |
|
| 370.711 |
Nhập môn Khoa học giáo dục |
|
| 370.721 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong giáo dục |
|
| 370.9597 |
Hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở pháp lý trong quản lý giáo dục |
|
| 371.12 |
Quản trị phát triển chuyên môn giáo viên |
|
| 371.14 |
Quản trị và phát triển nguồn nhân lực trong nhà trường |
|
| 371.2 |
Nhập môn Khoa học quản lý trong giáo dục |
|
| 371.207 ; 658.404 |
Quản trị dự án trong trường học |
|
| 371.2 |
Hành vi tổ chức |
|
| 371.2 |
Lý luận quản lý và quản lý giáo dục |
|
| 371.2 |
Đại cương về Quản trị trường học |
|
| 371.2009597 |
Thực hành quản trị trường học |
|
| 371.2011 |
Chính sách và thực thi quản trị trường học |
|
| 371.2012 |
Kỹ năng quản trị nhà trường hiệu quả |
|
| 371.206 |
Quản trị tài chính trong nhà trường |
|
| 371.207 |
Xây dựng văn hóa nhà trường |
|
| 371.207 |
Xây dựng môi trường giáo dục |
|
| 371.207 |
Tư duy thiết kế cho việc lãnh đạo và học tập |
|
| 371.334 |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản trị nhà trường |
|
| 371.334 |
Hệ thống thông tin trong quản trị nhà trường |
|
| 371.201 |
Giám sát hoạt động dạy học và giáo dục trong nhà trường |
|
| 375.001 |
Quản trị chương trình nhà trường |
|
| 375.001 |
Tổ chức các hoạt động giáo dục trong nhà trường |
|
| 375.001 |
Đánh giá chương trình giáo dục |
|
| 375.001 |
Phân tích chương trình giáo dục |
|
| 379 |
Lý thuyết hành chính trong các tổ chức giáo dục |
|
| 379.3 |
Nghiệp vụ Quản lý hành chính trong cơ sở giáo dục |
|
| 651.3 |
Văn thư lưu trữ trong quản trị trường học |
|
| 651.3743 |
Nghi thức văn phòng và lễ tân |
|
| 651.8 |
Kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính |
|
| 658.4092 |
Lãnh đạo sáng tạo |
|
| 174.937 ; 372.37 |
Đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực giáo dục |
|
| 306.43 ; 370.115 |
Xã hội học giáo dục |
|
| 306.43 ; 370.116 |
Huy động cộng đồng phát triển giáo dục |
|
| 338.4737 ; 370.11 |
Kinh tế học giáo dục |
|
| 370.113 ; 371.425 |
Tư vấn hướng nghiệp trong nhà trường |
|
| 370.1175 ; 658.049 |
Tiếng Anh chuyên ngành Quản trị trường học |
|
| 371.2 ; 353.824 |
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào tạo |
|
| 371.2 ; 658.049 |
Kỹ thuật điều hành nhà trường |
|
| 371.2 ; 658.049 |
Quản trị chiến lược trong nhà trường |
|
| 371.2011; 371.2012 |
Kỹ năng quản trị trường học 1 |
|
| 371.2011; 371.2013 |
Kỹ năng quản trị trường học 2 |
|
| 371.2011; 371.2014 |
Kỹ năng quản trị trường học 3 |
|
| 371.26 ; 372.126; 373.126 và 378.166 |
Nhập môn Đo lường và đánh giá trong giáo dục |
|
| 371.33 ; 374.26 |
Quản trị truyền thông và quan hệ công chúng trong nhà trường |
|
| 371.33 ; 374.26 |
Quản trị cơ sở vật chất trong nhà trường |
|
| 371.33 ; 374.26 |
Quản trị tổ chức sự kiện |
|
| 371.33 ; 374.26 |
Truyền thông và xây dựng thương hiệu nhà trường |
|
| 371.33 ; 374.26 |
Văn hóa tổ chức và truyền thông nội bộ trong trường học |
|
| 371.33 ; 374.26 |
Quản trị thương hiệu và Marketing của nhà trường |
|
| 371.33; 372.1334; 373.1334; 374.1334 |
Nhập môn Công nghệ giáo dục |
|
| 371.384 ; 370.113 |
Khởi nghiệp trong giáo dục |
|
| 375.001 ; 370.115 |
Huy động cộng đồng phát triển chương trình giáo dục nhà trường |
|
| 375.001 ; 371.2 |
Thực thi chương trình giáo dục trong nhà trường |
|
| 375.001; 371.33 |
Thiết kế và phát triển chương trình giảng dạy |
|