TRUY CẬP NHANH
(ĐH) Ngành Kinh tế
Chủ đề NGÀNH KINH TẾ chào mừng các sinh viên, học viên, giảng viên và nhà nghiên cứu !
Tại đây giới thiệu tài nguyên thông tin phục vụ học tập, giảng dạy và nghiên cứu chủ đề Thư viện đang có hoặc được chúng tôi sưu tầm từ website thư viện các trường đại học nghiên cứu nhóm đầu thế giới và nguồn truy cập mở trên Internet. Các mục chính gồm:
+ Học liệu in;
+ Học liệu số;
+ Bách khoa thư, Sổ tay, Từ điển;
+ Luận văn / Luận án;
+ Tạp chí;
+ Cơ sở dữ liệu điện tử;
+ Năng lực số;
+ Nguồn Internet;
+ Nguồn các trang web;
+ Các tổ chức và hiệp hội;
+ Nghiên cứu và viết;
+ Trích dẫn;
+ Đạo đức trong nghiên cứu,...
Thông tin ở đây không thể đầy đủ, toàn diện, cập nhật và đáp ứng yêu cầu của tất cả các đối tượng mà là những thông tin chọn lọc cần thiết nhất phục vụ cho học tập, nghiên cứu của chủ đề này, giúp người học, nhà nghiên cứu định vị thông tin.
Để nội dung ngày càng hoàn thiện, mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp từ bạn đọc.
Xin gửi thông tin phản hồi về: Ths. Lê Bá Lâm - email: lamlb@vnu.edu.vn
Xem hướng dẫn theo chủ đề này của các thư viện nhóm đầu thế giới
| Mã Môn | Tên Môn | Tài liệu In | Tài liệu số |
| INE1050 | Kinh tế vi mô Microeconomics |
||
| INE1051 | Kinh tế vĩ mô Macroeconomics |
||
| BSA1053 | Nguyên lý thống kê kinh tế Principles of Economic Statistics |
||
| INE1052 | Kinh tế lượng Econometrics |
||
| PEC1052 | Lịch sử kinh tế Việt Nam Vietnamese History |
||
| UEB3001 | Cảm thụ âm nhạc Music Appreciation |
||
| UEB3002 | Nghệ thuật và Nhân văn Arts and humanity |
||
| UEB3004 | Thiết kế cuộc đời Design your life |
||
| UEB3003 | Tư duy sáng tạo Creative Thinking |
||
| FDE3032 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong Kinh tế và Kinh doanh Applying AI in economics and business |
||
| INE1016 | Phương pháp nghiên cứu kinh tế Economic Research Methodology |
||
| INE2001 | Kinh tế vi mô chuyên sâu Intermediate Microeconomics |
||
| INE2002 | Kinh tế vĩ mô chuyên sâu Intermediate Macroeconomics |
||
| INE2020 | Kinh tế quốc tế International Economics |
||
| FAA4061 | Kế toán cho việc ra quyết định Accounting for decision making |
||
| BSA2103 | Nguyên lý quản trị kinh doanh Introduction to Business Administration |
||
| BSL3050 | Luật kinh tế Business Law |
||
| BSA2002 | Nguyên lý Marketing Principles of Marketing |
||
| BSA2004 | Quản trị học Principles of Management |
||
| PEC1050 | Lịch sử các học thuyết kinh tế History of Economic Doctrines |
||
| INE2014 | Kinh tế thể chế Institutional Economics |
||
| PEC3027 | Chính phủ và chính sách công Government and Public Policy |
||
| PEC3008 | Kinh tế chính trị quốc tế International Political Economy |
||
| PEC3033 | Kinh tế học về những vấn đề xã hội Economics of Social Issues |
||
| INE2004 | Kinh tế môi trường Environmental Economics |
||
| PEC4113 | Quản trị toàn cầu Global Governance |
||
| PEC4114 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế chính trị quốc tế Data Analysis in International Political Economy |
||
| PEC3062 | Ngoại giao kinh tế Economic diplomacy |
||
| PEC3051 | Chủ nghĩa khu vực trong nền kinh tế toàn cầu Regionalism in a global economy |
||
| PEC3066 | Địa kinh tế chính trị Geo-political Economy |
||
| PEC4115 | Nghệ thuật và kỹ năng ngoại giao Diplomatic Art and Skills |
||
| PEC4116 | Đàm phán và giải quyết xung đột quốc tế Negotiation and International Conflict Resolution |
||
| PEC3064 | Kinh tế học truyền thông Media Economics |
||
| PEC4117 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế truyền thông Data analytics in Media Economics |
||
| PEC4118 | Phân tích thị trường truyền thông Communication market analytics |
||
| PEC4119 | Quản lý dự án truyền thông Communcation project management |
||
| PEC4120 | Công nghiệp sáng tạo và tư duy thiết kế Creative Industry and Design thinking |
||
| PEC4121 | Quản lý truyền thông và báo chí Media and Journalism Management |
||
| PEC4122 | Quan hệ công chúng và truyền thông doanh nghiệp Public Relations and Corporate Communication |
||
| PEC3063 | Kinh tế số Digital Economy |
||
| PEC4123 | Phân tích dữ liệu kinh tế số Digital economic data analysis |
||
| PEC4124 | Hành vi kinh tế trong nền kinh tế số Economic behaviors in the Digital Economy |
||
| PEC4125 | Phân tích rủi ro trong nền kinh tế số Risk analysis in the digital economy |
||
| PEC4126 | Khởi nghiệp trong nền kinh tế số Digital Entrepreneurship |
||
| PEC4127 | Quản lý trong nền kinh tế số Management in Digital Economy |
||
| PEC4128 | Mô hình kinh doanh số Digital Economic Models |
||
| PEC4129 | Kinh tế học quản lý Management Economics |
||
| PEC2002 | Quản lý nhà nước về kinh tế State 's Economic Management |
||
| PEC3065 | Hoạch định phát triển Development Planning |
||
| PEC4130 | Phân tích dữ liệu trong quản lý Applied Data analytics in Management |
||
| PEC4131 | Quản lý chuỗi cung ứng Supply Chain Management |
||
| PEC4132 | Môi trường kinh doanh và quản lý sự thay đổi Business Environment and Change Management |
||
| PEC4133 | Quản lý đầu tư công Public investment management |
||
| PEC3061 | Lịch sử kinh tế thế giới World’s Economic History |
||
| PEC3032 | Toàn cầu hóa và phát triển kinh tế Globalisation and Economic Development |
||
| PEC3031 | Mô hình nhà nước phúc lợi Models of the Welfare State |
||
| BSA4018 | Văn hóa doanh nghiệp và đạo đức kinh doanh Corporate Culture and Business Ethics |
||
| PEC3026 | Kinh tế học về chi phí giao dịch Transaction Cost Economics |
||
| PEC3034 | Nông nghiệp, nông dân và nông thôn Agriculture, Farmers and Rural Areas |
||
| PEC3046 | Quản lý Thị trường Khoa học - Công nghệ Science - Technology Market Management |
||
| PEC3044 | Quản lý thị trường bất động sản Real Estate Market Management |
||
| INE3058 | Thương mại điện tử E-commerce |
||
| PEC3056 | Kinh tế học sức khoẻ Health economics |
||
| PEC3042 | Kinh tế chính trị Mỹ American Political Economy |
||
| PEC3040 | Kinh tế chính trị về cải cách kinh tế ở Trung Quốc Political Economy of Economic Reform in China |
||
| PEC3041 | Kinh tế chính trị về phát triển kinh tế xã hội Nhật Bản Political Economy of social and economic development in Japan |
||
| PEC3043 | Kinh tế chính trị về nền kinh tế khu vực Đông Nam Á Political Economy of Southeast Asia’s Economy |
||
| PEC3054 | Truyền thông quốc tế International media |
||
| PEC3055 | Truyền thông và phát triển kinh tế - xã hội Media and socio-economic development |
||
| PEC3037 | Phân tích chính sách kinh tế - xã hội Socio-economic Policy Analysis |
||
| PEC3045 | Quản lý và phát triển cộng đồng Community Management and Development |
||
| UEB3005 | Những vấn đề cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia(1) Fundamentals of National Security |
||
| UEB3006 | Bảo vệ bí mật nhà nước và phòng, chống tham nhũng(1) Protection of State Secrets and Prevention of Corruption |
||
| UEB3007 | An ninh Châu Á - Thái Bình Dương(1) Asia-Pacific Regional Security |
||
| FDE4033 | Tin học ứng dụng trong Kinh tế và Kinh doanh Applied Informatics in Economics and Business |
||
| INE4060 | Thâm nhập và tăng trưởng ở thị trường nước ngoài Foreign Market Entry and Growth |
||
| BSA3076 | Marketing kỹ thuật số Digital Marketing |
||
| BSA4046 | Quản trị sự kiện Event management |
||
| PEC4048 | Kiến tập Pre-Internship |
||
| PEC4111 | Thực tập thực tế Internship |
||
| PEC4050 | Niên luận Essay |
||
| PEC4052 | Khóa luận tốt nghiệp Thesis |
Bạn đọc có thể tìm nhanh theo từng chủ đề bằng cách CLICK CHUỘT vào các liên kết dưới đây
Hoặc tra cứu tất cả tài liệu in TẠI ĐÂY
|
Phân loại DDC
|
Chủ đề tiếng Việt |
Chủ đề tiếng Anh
|
|
303.3
|
Công bằng xã hội |
Community development
|
|
307
|
Cộng đồng |
Human services
|
|
320
|
Khoa học chính trị |
Organizational behavior
|
|
320.6
|
Chính sách công |
Organizational change
|
|
321
|
Hệ thống chính phủ và quốc gia |
Organizational change management
|
|
350
|
Hành chính công |
Policy sciences
|
|
352
|
Chính quyền địa phương |
Political planning
|
|
361.6
|
Chính sách xã hội |
Political science
|
|
362
|
Vấn đề và dịch vụ phúc lợi xã hội |
Public administration
|
|
658
|
Quản lý |
Public policy
|
|
658.4
|
Lãnh đạo |
Social change
|
Bách khoa thư đề xuất
| Mã Môn | Tên Môn | Tài liệu In | Tài liệu số |
| INE1051 | Kinh tế vĩ mô Macroeconomics |
||
| INE1052 | Kinh tế lượng Econometrics |
||
| INE2001 | Kinh tế vi mô chuyên sâu Specialized Microeconomics |
||
| INE2002 | Kinh tế vĩ mô chuyên sâu Specialized Macroeconomics |
||
| INE2020 | Kinh tế quốc tế International Economics |
||
| PEC3008 | Kinh tế chính trị quốc tế International Political Economy |
||
| INE2004 | Kinh tế môi trường Environmental Economics |
||
| PEC3051 | Chủ nghĩa khu vực trong nền kinh tế toàn cầu Regionalism in a global economy |
||
| PEC3066 | Địa kinh tế chính trị Geo-political Economy |
||
| PEC4115 | Nghệ thuật và kỹ năng ngoại giao Diplomatic Art and Skills |
||
| PEC4116 | Đàm phán và giải quyết xung đột quốc tế Negotiation and International Conflict Resolution |
||
| PEC3064 | Kinh tế học truyền thông Media Economics |
||
| PEC4117 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế truyền thông Data analytics in Media Economics |
||
| PEC4118 | Phân tích thị trường truyền thông Communication market analytics | ||
| PEC4119 | Quản lý dự án truyền thông Communcation project management |
||
| PEC4120 | Công nghiệp sáng tạo và tư duy thiết kế Creative Industry and Design thinking |
||
| PEC4121 | Quản lý truyền thông và báo chí Media and Journalism Management |
||
| PEC4122 | Quan hệ công chúng và truyền thông doanh nghiệp Public Relations and Corporate Communication |
||
| PEC3063 | Kinh tế số Digital Economy |
||
| PEC4123 | Phân tích dữ liệu kinh tế số Digital economic data analysis |
||
| PEC4124 | Hành vi kinh tế trong nền kinh tế số Economic behaviors in the Digital Economy |
||
| PEC4125 | Phân tích rủi ro trong nền kinh tế số Risk analysis in the digital economy |
||
| PEC4126 | Khởi nghiệp trong nền kinh tế số Digital Entrepreneurship |
||
| PEC4127 | Quản lý trong nền kinh tế số Management in Digital Economy |
||
| PEC4128 | Mô hình kinh doanh số Digital Economic Models |
||
| PEC4129 | Kinh tế học quản lý Management Economics |
||
| PEC2002 | Quản lý nhà nước về kinh tế State 's Economic Management |
||
| PEC3065 | Hoạch định phát triển Development Planning |
||
| PEC4130 | Phân tích dữ liệu trong quản lý Applied Data analytics in Management |
||
| PEC4131 | Quản lý chuỗi cung ứng Supply Chain Management |
||
| PEC4132 | Môi trường kinh doanh và quản lý sự thay đổi Business Environment and Change Management |
||
| PEC4133 | Quản lý đầu tư công Public investment management |
||
| PEC3061 | Lịch sử kinh tế thế giới World’s Economic History |
||
| PEC3032 | Toàn cầu hóa và phát triển kinh tế Globalisation and Economic Development |
||
| PEC3031 | Mô hình nhà nước phúc lợi Models of the Welfare State |
||
| BSA4018 | Văn hóa doanh nghiệp và đạo đức kinh doanh Corporate Culture and Business Ethics |
||
| PEC3026 | Kinh tế học về chi phí giao dịch Transaction Cost Economics |
||
| PEC3034 | Nông nghiệp, nông dân và nông thôn Agriculture, Farmers and Rural Areas |
||
| PEC3046 | Quản lý Thị trường Khoa học - Công nghệ Science - Technology Market Management |
||
| PEC3044 | Quản lý thị trường bất động sản Real Estate Market Management |
||
| INE3058 | Thương mại điện tử E-commerce |
||
| PEC3042 | Kinh tế chính trị Mỹ American Political Economy |
||
| PEC3040 | Kinh tế chính trị về cải cách kinh tế ở Trung Quốc Political Economy of Economic Reform in China |
||
| PEC3041 | Kinh tế chính trị về phát triển kinh tế xã hội Nhật Bản Political Economy of social and economic development in Japan |
||
| PEC3043 | Kinh tế chính trị về nền kinh tế khu vực Đông Nam Á Political Economy of Southeast Asia’s Economy |
||
| PEC3055 | Truyền thông và phát triển kinh tế - xã hội Media and socio-economic development |
||
| PEC3037 | Phân tích chính sách kinh tế - xã hội Socio-economic Policy Analysis |
||
| PEC3045 | Quản lý và phát triển cộng đồng Community Management and Development |
||
| UEB3005 | Những vấn đề cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia(1) Fundamentals of National Security Protection |
||
| UEB3006 | Bảo vệ bí mật nhà nước và phòng, chống tham nhũng(1) Protection of State Secrets and Prevention of Corruption |
||
| UEB3007 | An ninh Châu Á - Thái Bình Dương(1) Asia-Pacific Regional Security |
||
| FDE4033 | Tin học ứng dụng trong Kinh tế và Kinh doanh Applied Informatics in Economics and Business |
||
| BSA3076 | Marketing kỹ thuật số Digital Marketing |
Luận văn / Luận án tại ĐHQGHN
Luận văn ngành Chính sách Khoa học và Công nghệ
Luận án ngành Khoa học chính trị
Luận văn / Luận án khác
Open Access Theses and Dissertations
(Truy cập mở tới khoảng 2,6 triệu luận án của gần 1000 trường đại học, viện nghiên cứu trên thế giới)
Universities of Great Britain and Ireland
(Cơ sở dữ liệu luận án, luận văn của ProQuest)
Tạp chí ngoại văn đề xuất
Analyses of Social Issues and Public Policy
Asian Journal of Public Affairs
Carnegie Rochester Conference Series on Public Policy
Journal of accounting and public policy
Journal of Asian public policy
Journal of European public policy
Journal of public policy & marketing
Journal on firearms and public policy
The Kansas journal of law & public policy
Peace economics, peace science and public policy
Policy & society: journal of public, foreign and global policy
Cơ sở dữ liệu là gì? Tại sao lại cần CSDL trong học tập và nghiên cứu?
Cơ sở dữ liệu có tại thư viện
Credo Reference (Hạn dùng 31/12/2016)
Emerald Insight (Đang chờ gia hạn)
Cơ sở dữ liệu liên kết
http://db.vista.gov.vn/ (Cơ sở dữ liệu tại Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ quốc gia)
Top Tạp chí ngoại văn
Journal of public policy & marketing
Journal on firearms and public policy
Tài liệu Năng lực số của Khoa Thông tin - Thư viện, Trường Đại học KHXH & NV
1/ Nhập môn năng lực thông tin
2/ Sử dụng thông tin và phòng tránh đạo văn
4/ Trình bày và quản lý thông tin
Việt Nam
Tổ chức, hiệp hội quốc tế
Tài liệu cho nghiên cứu và viết
Bộ sưu tập tài liệu số về Phương pháp nghiên cứu, Viết
Bản đồ phương pháp nghiên cứu

Quy trình nghiên cứu

Trích dẫn là gì?
Trích dẫn để ghi nhận nguồn thông tin đã sử dụng, tránh cáo buộc đạo văn và tuân thủ đạo đức trong nghiên cứu.
Các yếu tố trong trích dẫn bao gồm tên tác giả, tên tác phẩm và ngày xuất bản.

- Sách: Tên và địa chỉ xuất bản.
- Trực tuyến: Nguồn điện tử (liên kết), toàn văn, có thể có chỉ số DOI (a Digital Object Identifier), ngày truy cập,...
- Tạp chí: Tên tạp chí, tên bài, tập, số, trang.
Tại sao phải trích dẫn?
Khi tham khảo các kết quả nghiên cứu trước và các nguồn tin khác để đưa vào kết quả nghiên cứu của bạn thì bạn phải trích dẫn với các lý do sau:
- Tăng tính học thuật với công trình nghiên cứu của bạn;
-
Thể hiện bạn kết hợp, tiếp thu, kế thừa các kết quả nghiên cứu trước;
-
Cung cấp cho người đọc những thông tin có giá trị, những thông tin liên quan đến nghiên cứu;
-
Khách quan, trung thực và tuân thủ đạo đức nghiên cứu khoa học.
Khi trích dẫn tài liệu tham khảo hoặc biên soạn danh mục tài liệu tham khảo, có nhiều lựa chọn về kiểu trích dẫn.
Các kiểu trích dẫn thông thường?
Bạn sử dụng một kiểu trích dẫn theo hướng dẫn của giảng viên hoặc tạp chí / nhà xuất bản yêu cầu. Các kiểu trích dẫn hay được sử dụng dưới đây:
- ACS (American Chemical Society)
- AMA (American Medical Association)
- APA (American Psychological Association)
- ASA (American Sociological Association)
- Chicago/Turabian
- Harvard
- IEEE (Institute of Electrical and Electronics Engineers)
- Legal Style
- MLA (Modern Language Association)
Kiểu ASA
![]() |
The American Sociological Association Style is often used to document sources for papers in Sociology From ASA: ASA Quick Style Guide (based on the 4th edition).From the OWL at Purdue University: ASA Style (based on the 4th edition)ASA Style Quick Guide - from Thompson River University LibraryAmerican Sociological Association (ASA) Format. California State University, Los Angeles.
|
Kiểu APA
|
Publication Manual of the American Psychological Association by American Psychological Association Staff ISBN: 9781433805592 Publication Date: 2009-07-15 |
|
Concise Rules of APA Style by American Psychological Association Staff ISBN: 9781433805608 Publication Date: 2009-07-15 |
Kiểu khác
Từ American Psychological Association:
How to reference the DSM
APA's errata to the 6th edition
One-experiment paper
Từ the OWL (Online Writing Lab) at Purdue: APA style information with student sample paper
Từ Baltimore City Community College: Writing a paper in APA Style
Kiểu Chicago
| The Chicago Manual of Style by University of Chicago Staff (Editor)
ISBN: 9780226104201 Publication Date: 2010-08-01 |
Các công cụ quản lý trích dẫn: EndNote, Mendeley, Zotero
Một số phần mềm quản lý trích dẫn


Công cụ kiểm tra trùng lặp văn bản và kiểm lỗi chính tả DoIT của ĐHQGHN
Người dùng sử dụng email cá nhân có định đạng xxxxx@vnu.edu.vn để đăng ký và sử dụng
.png)
ĐẠO ĐỨC TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
(Nguồn Internet)
1. Khái niệm
- Đạo đức trong nghiên cứu khoa học là một bộ phận của đạo đức xã hội, là những quy tắc, những chuẩn mực nhằm điều tiết hành vi một cách tự giác, tự nguyện của nhà khoa học trong hoạt động nghiên cứu khoa học. Vấn đề đạo đức trong nghiên cứu hiện diện ở tất cả các bước của quá trình nghiên cứu khoa học.
- Các khía cạnh liên quan đến đạo đức:
+ Những nguyên tắc chung về chuẩn mực của cộng đồng khoa học và các hành vi lệch chuẩn của người làm nghiên cứu.
+ Lựa chọn mục tiêu nghiên cứu, đảm bảo những mục tiêu đó không đi ngược lại các truyền thống đạo đức của nhân loại.
+ Đạo đức trong xử lý kết quả nghiên cứu, đảm bảo tính trung thực khoa học đối với kết quả nghiên cứu, trung thực với bản thân và trung thực với tài sản khoa học chung của cộng đồng.
+ Đạo đức trong sử dụng kết quả nghiên cứu, đảm bảo việc sử dụngkết quả nghiên cứu không nhằm vào những mục đích phi nhân bản
2. Chuẩn mực của cộng đồng nghiên cứu
* Quy chuẩn đạo đức nghiên cứu:
- Là sự tập hợp các nguyên tắc, quy định, các chuẩn mực mà người thực hiện nghiên cứu cần phải tuân thủ
- Mô tả trách nhiệm và hành vi cần có của người nghiên cứu với đối tượng nghiên cứu, khách thể nghiên cứu
- Không phải là những nguyên tắc hoàn chỉnh cho người nghiên cứu trong mọi tình huống, mọi hoàn cảnh
* Mục đích của việc tuân thủ quy chuẩn đạo đức trong nghiên cứu:
- Quy định những việc người nghiên cứu được làm và không được làm
- Xác định quyền hạn và trách nhiệm của người nghiên cứu trước khi triển khai nghiên cứu
- Bảo vệ an toàn, quyền lợi của những bên liên quan, đặc biẹt là khách thể nghiên cứu, tránh khỏi sự lạm dụng
* Các chuẩn mực đạo đức khoa học của cộng đồng khoa học trên thế giới:
Ý tưởng về các chuẩn mực trong hoạt động khoa học được một nhà xã hội học người Mỹ, Robert K. Merton (1910 – 2003), đưa ra vào năm1942(38). Đầu tiên ông gọi đó là những nguyên tắc, sau gọi là nhữngchuẩn mực. Nguyên tắc chủ đạo của các chuẩn mực đó là:
- Tính cộng đồng (Communalism, viết tắt là C). Tính cộng đồng đòi hỏi rằng, kết quả nghiên cứu là tài sản chung của toàn thể cộng đồng khoa học. Các thành viên cộng đồng được tự do trao đổi thông tin khoa học. Tuy nhiên điều này không hề mâu thuẫn với một nguyên tắc rất quan trọng là phải tôn trọng quyền tác giả, thể hiện ở nguyên tắc tríchdẫn đã nêu trong phần trình bày kết quả. Nếu không, người nghiên cứu hoàn toàn bị vi phạm chuẩn mực về đạo đức khoa học.
- Tính phổ biến (Universalism, viết tắt là U). Tính phổ biến có nghĩa là tất cả các nhà nghiên cứu có thể đóng góp phần trí tuệ của mìnhvào sự phát triển khoa học, không phân biệt chủng tộc, màu da, tinngưỡng hoặc ý thức hệ chính trị. Quả thật, từ lâu, khoa học đã thể hiện xu hướng hội nhập trong cộng đồng nhân loại, đã trở nên một thực thể mang tính quốc tế sâu xa
- Tính không vị lợi (Disinterested humility, viết tắt là D), là người nghiên cứu không để kết quả nghiên cứu của mình vướng bận vào những mục đích tín ngưỡng hoặc cá nhân. Người nghiên cứu cần cóthái độ rộng mở cho sự tìm kiếm. Hơn nữa, cần trung thực và khách quan, trong đó, kết quả nghiên cứu không được chế tác để phục vụ cho những mục đích riêng tư, vụ lợi, bất kể là của cá nhân hay những mục đích tôn giáo hoặc ý thức hệ.
- Tính độc đáo (Originality, viết tắt là O). Chuẩn mực này có nghĩa những công bố của người nghiên cứu phải là mới, đóng góp một điều gìđó vào kho tàng tri thức và sự hiểu biết chung của chúng ta.
- Tính hoài nghi (Skepticism, viết tắt là S). Đây là hoài nghi về mặt khoa học.
Phản ứng đầu tiên của người nghiên cứu là đừng vội tin lời công bố của các tác giả. Mọi kết quả được công bố cần phải được xem xét trước khi chấp nhận, phải được kiểm chứng bằng các luận cứ.
* Các dạng sai lệch chuẩn mực:
Có nhiều cách dẫn đến sai lệch chuẩn mực, gọi tắt là lệch chuẩn
a. Xét theo hậu quả tác động:
Theo cách này, lệch chuẩn được phân thành hai dạng: lệch chuẩn tích cực và lệch chuẩn tiêu cực.
- Lệch chuẩn tích cực: là loại lệch chuẩn của những người đi tiên phong trong khoa học. Hậu quả của dạng lệch chuẩn này được ghi nhận như một bước tiến trong khoa học.
VD: Quan niệm Nhật tâm của Copernics là một hiện tượng lệch chuẩn. Nó đi ngược lại quan niệm đương thời, bị chống lại dữ dội, nhưng là bước tiến trong quan niệm về vũ trụ.
- Lệch chuẩn tiêu cực: là loại lệch chuẩn dẫn đến sự thụt lùi trong xu thế tiến bộ của khoa học.
VD: Đến giờ phút này vẫn có người mang tham vọng sáng chế động cơ vĩnh cửu mặc dù định luật bảo toàn năng lượng đã bác bỏ ý tưởng đó từ nhiều thế kỷ.
=> Lệch chuẩn tiêu cực có hai dạng:
+ Do không hiểu biết mà lệch chuẩn.
VD: Người mang tham vọng sáng chế động cơ vĩnh cửu
Người đưa ý tưởng chứng minh số Pi bằng 4.
+ Cố tình lệch chuẩn vì một ý đồ riêng tư nào đó.
Khác với lệch chuẩn tích cực, người đưa ý tưởng lệch chuẩn biết rất rõ sự lệch chuẩn của mình.
VD: Copernicus biết rất rõ ông đưa ra một quan niệm đi ngược lại quan niệm dương thời về vũ trụ.
b. Xét theo tính chất của lệch chuẩn:
- Lệch chuẩn nhận thức: do nhận thức dẫn đến
- Lệch chuẩn kỹ thuật: do phương pháp và phương tiện gây ra
- Lệch chuẩn xã hội: là dạng lệch chuẩn so với chuẩn chung của xã hội. Người nghiên cứu đưa ra những kết luận khác biệt với những tư duy của cộng đồng
- Lệch chuẩn đạo đức: do đạo đức của người nghiên cứu hoặc người sử dụng kết quả nghiên cứu chi phối
=> Tất cả các dạng lệch chuẩn này đều có hai hướng tích cực và tiêu cực, mỗi hướng lại đem đến những kết quả, ảnh hưởng khác nhau.
Các trang web OER (Open Educational Resources - Tài nguyên giáo dục mở)
Academic Earth
Courses from thirteen major universities including Stanford, MIT, UC-Berkeley, and The University of Oxford; disciplines include Art & Design, Business, Engineering, Humanities, Medicine & Healthcare, Science & Math, Social Science, and Test Preparation
Coursera
MOOCs (Massive Open Online Courses) offered by 107 institutions worldwide including Johns Hopkins, The National Geographic Society, The University of Maryland, and Tel Aviv University
edX
MOOCs offered through Harvard, MIT, Berkeley, The University of Texas and other colleges and universities
Khan Academy
Free courses for anyone, including especially extensive math options
JHSPH Open CourseWare
Course materials and images from The Johns Hopkins Bloomberg School of Public Health
MIT OpenCourseWare
Virtually all MIT course content open and available to the world
Notre Dame OpenCourseWare
A free and open digital publication of course materials in over twenty disciplines
OCW Search
A search engine for finding free online university courses from MIT, Notre Dame, Yale, Johns Hopkins School of Public Health, Stanford Engineering School, The Open University UK, UMass Boston, Universidad Politecnica de Madrid, the University of Tokyo, and Delft University of Technology
Open Course Library
Shared course materials can include syllabi, course activities, readings, and assessments designed by teams of college faculty, instructional designers, librarians, and other experts; some materials are paired with low cost textbooks (under $30), but many are free
Open Education Consortium: The Global Network for Open Education
A community of over 250 universities and associated organizations worldwide sharing free, open, high-quality education materials organized as courses; materials from more than 13,000 courses in 20 languages
Open Learning Initiative
Free noncredit courses on a platform devised at Carnegie Mellon University; educator resources included
Saylor Academy
Free K-12, university, and professional development courses
Washington 45
Provided by Washington State Community and Technical College faculty, course materials for general education classes
Yale Open Courses
Lectures and other materials from selected Yale College courses
Supports teachers in creating unique teaching resources, share them within communities of interest and grow in their professional life
OER Commons is a dynamic digital library and network. Explore open education resources and join our network of educators dedicated to curriculum improvement.
.png)
