Ngành Khoa học Giáo dục

Click chuột vào các liên kết sẵn có để truy cập nhanh thông tin

Hoặc tra cứu tất cả tài liệu in TẠI ĐÂY

Phân loại DDC Chủ đề tiếng Việt Chủ đề tiếng Anh
153 Khoa học nhận thức ; Tâm lý học nhận thức Cognitive Sciences ; Cognittve Psychology
153.152 Lý thuyết phát triển con người và học tập Theories of human development
and learning
155 Tâm lý học phát triển Psychology Development
155.2 Tâm lý học nhân cách Psychology of personality
155.82 Tâm lý học văn hóa Cultural Psychology
174.937 Đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực giáo dục Ethics of Educator
306.09597 Cơ sở văn hóa Việt Nam Vietnamese culture
306.43 Xã hội học giáo dục Sociology in Education
338.4737 Kinh tế học giáo dục Education Economics
344.07 Hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở pháp lý trong quản lý giáo dục The National Education System and the Legal Basis for Management Education
344.079 Giáo dục và quyền con người Education and human right
370.1 Các lý thuyết khoa học giáo dục hiện đại Modern theoties of educational sciences
370.117 Xây dựng văn hóa nhà trường Building school culture
370.15 Tâm lý học giáo dục Education Psychology
370.21 Thống kê ứng dụng trong giáo dục Introduction to Applied statistics in education
370.721 Phương pháp nghiên cứu khoa học trong giáo dục Research Methodolog in Education
370.727 Khoa học dữ liệu trong giáo dục Introduction to data science in Education
370.9 Giáo dục so sánh Comparative Education
370.9 Triết học giáo dục và lịch sử giáo dục Educational philosophy and History Education
371.2 Khoa học quản lý trong giáo dục Introduction to management science in education
371.2 Quản trị chiến lược trong nhà trường Strategic Management of Schools
371.36 Xây dựng và quản lý dự án về giáo dục Construction and project management on education
371.4 Hỗ trợ hòa nhập trong nhà trường và cộng đồng Support integration in school and community
371.4 Tham vấn và hỗ trợ gia đình Family counseling and support
371.713 Giáo dục kỹ năng cảm xúc - xã hội cho trẻ rối loạn phát triển Support integration in school and community
371.9 Giáo dục hòa nhập Inclusive education
371.9046 Can thiệp sớm, phát hiện sớm trẻ có nhu cầu đặc biệt Early intervention and detection of children with special needs
371.94 Quản lý hành vi trẻ có nhu cầu đặc biệt Managing the behavior of children with special needs
372.35 Giáo dục STEAM STEAM education
378.001 Lý luận dạy học đại học Teaching theory in university
378.166 Đánh giá năng lực người học Learner's Competence Assessment
379 Phát triển chương trình giáo dục & Chính sách giáo dục SchooI education curriculum development & Education Policies
302; 155.9 Hành vi con người và môi trường xã hội Human behavior and social environment
306.85 ; 649 Giáo dục gia đình Family educatton
370.1 và 370.7 Khoa học giáo dục ; Lý luận giáo dục Education Science ; Education Theories
370.113; 371.425; 373.246 ; 374.013 Hướng nghiệp Vocational couseling
370.114; 370.115 Giáo dục giá trị sống và kỹ năng sống Education of life values and life skills
371.2 ; 353.824 Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào tạo Administrative Management and Management of Education
371.26 ; 150.15195  Đo lường và đánh giá trong tâm lý giáo dục Measurement and and evaluation in psychoeducation
371.26 ;372.126; 373.126  và 378.166 Đo lường và đánh giá trong giáo dục Introduction to measurement and evaluation in education
371.33; 372.1334; 373.1334; 374.1334 Công nghệ giáo dục Introduction of Educational Technology
371.46 ; 371.7 Công tác xã hội trong trường học Social work in schools
371.9 ; 616.89;  618.928588 Giáo dục &  Giáo dục trị liệu trẻ rối loạn phát triển Educating & Therapeutic education for  children with
developmental disorders
612.6; 613.9071và 306.7 Giáo dục giới và giới tính Gender and sex education
  • Chia sẻ: