TRUY CẬP NHANH
(ThS) Ngành Quản lý Kinh tế
Chủ đề NGÀNH QUẢN LÝ KINH TẾ chào mừng các sinh viên, học viên, giảng viên và nhà nghiên cứu !
Tại đây giới thiệu tài nguyên thông tin phục vụ học tập, giảng dạy và nghiên cứu chủ đề Thư viện đang có hoặc được chúng tôi sưu tầm từ website thư viện các trường đại học nghiên cứu nhóm đầu thế giới và nguồn truy cập mở trên Internet. Các mục chính gồm:
+ Giới thiệu chung;
+ Học liệu in;
+ Học liệu số;
+ Bách khoa thư, Sổ tay, Từ điển;
+ Luận văn / Luận án;
+ Tạp chí;
+ Cơ sở dữ liệu điện tử;
+ Năng lực số;
+ Nguồn Internet;
+ Nguồn các trang web;
+ Các tổ chức và hiệp hội;
+ Nghiên cứu và viết;
+ Trích dẫn;
+ Đạo đức trong nghiên cứu,...
Thông tin ở đây không thể đầy đủ, toàn diện, cập nhật và đáp ứng yêu cầu của tất cả các đối tượng mà là những thông tin chọn lọc cần thiết nhất phục vụ cho học tập, nghiên cứu của chủ đề này, giúp người học, nhà nghiên cứu định vị thông tin.
Để nội dung ngày càng hoàn thiện, mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp từ bạn đọc.
Xin gửi thông tin phản hồi về: Ths. Lê Bá Lâm - email: lamlb@vnu.edu.vn
| Mã Môn | Tên Môn | Tài liệu In | Tài liệu số |
| PEC6017 | Quản lý công và lãnh đạo Public Management and Leader |
||
| PEC6039 | Phân tích chính sách kinh tế - xã hội nâng cao Advanced Socio-Economic Policy Analysis |
||
| PEC6019 | Quản lý nhà nước về kinh tế nâng cao Advanced State Management on Economy |
||
| PEC6225 | Quản trị chiến lược trong các tổ chức công Strategic Management in Public Organisations |
||
| PEC6125 | Nhà nước, thị trường và quản trị quốc tế States, Markets and International Governnance |
||
| PEC6044 | Các công cụ quản lý kinh tế vĩ mô Macroeconomic Management Tools |
||
| PEC6024 | Toàn cầu hóa và chính sách công | ||
| PEC6119 | Nghèo đói, bất bình đẳng và chính phủ ở các nước kém phát triển Poverty, Inequality and Government in Less Developed Countries |
||
| PEC6121 | Quản lý sự thay đổi Change management |
||
| INE6022 | Chính sách và các vấn đề tài chính quốc tế International Financial Policy and Issues |
||
| PEC6123 | Quản lý khoa học công nghệ Science and Tecnology Management |
||
| PEC6126 | Chính sách xã hội: các vấn đề và những sự lựa chọn Social Policy: Issues and Options |
||
| PEC6127 | Quản lý tài nguyên và môi trường Environment and Natural Resources Management |
||
| PEC6128 | Những vấn đề về chính sách thị trường lao động Labour Market Policy Issues |
||
| FIN6140 | Quản lý tài chính công Public Financial Management |
||
| PEC6130 | Đàm phán và quản lý xung đột Negotiation and Conflict Management |
||
| FIN6021 | Quản trị tài chính dành cho các nhà hoạch định chính sách Financial Management for Policy Makers |
||
| INE6026 | Kinh tế học ứng dụng trong lĩnh vực công Applied Public Sector Economics |
||
| PEC6133 | Quản lý an ninh kinh tế Economic Security Management |
||
| INE 6105 | Lý thuyết kinh tế vi mô Microeconomics Theories |
||
| INE6103 | Lý thuyết kinh tế vĩ mô Macroeconomics Theorie |
||
| PEC6042 | Quản lý kho bạc nhà nước The State TreasuryManagement |
||
| FIN6020 | Phân tích các vấn đề về tiền tệ và ngân hàng Analytical Issues in Money & Banking |
||
| PEC6052 | Thị trường toàn cầu và khủng hoảng tài chính Global markets andfinancial crisis |
||
| PEC6058 | Kinh tế vi mô nâng cao: Thị trường, cân bằng và chính sách công Advanced Microeconomics: Markets, Equilibrium, and Public Policie |
||
| PEC6059 | Kinh tế học về Luật pháp, Quy định và cạnh tranh Economics of Law, Regulation, and Competition |
||
| PEC6060 | Information and Decision Thông tin và Quyết định |
||
| PEC6061 | Phương pháp định lượng, Thống kê và Kinh tế lượng Quantitative Methods, Statistics and Econometrics |
||
| Mã Môn | Tên Môn | Tài liệu In | Tài liệu số |
| PEC6017 | Quản lý công và lãnh đạo Public Management and Leader |
||
| PEC6039 | Phân tích chính sách kinh tế - xã hội nâng cao Advanced Socio-Economic Policy Analysis |
||
| PEC6019 | Quản lý nhà nước về kinh tế nâng cao Advanced State Management on Economy |
||
| PEC6225 | Quản trị chiến lược trong các tổ chức công Strategic Management in Public Organisations |
||
| PEC6125 | Nhà nước, thị trường và quản trị quốc tế States, Markets and International Governnance |
||
| PEC6044 | Các công cụ quản lý kinh tế vĩ mô Macroeconomic Management Tools |
||
| PEC6024 | Toàn cầu hóa và chính sách công | ||
| PEC6119 | Nghèo đói, bất bình đẳng và chính phủ ở các nước kém phát triển Poverty, Inequality and Government in Less Developed Countries |
||
| PEC6121 | Quản lý sự thay đổi Change management |
||
| INE6022 | Chính sách và các vấn đề tài chính quốc tế International Financial Policy and Issues |
||
| PEC6123 | Quản lý khoa học công nghệ Science and Tecnology Management |
||
| PEC6126 | Chính sách xã hội: các vấn đề và những sự lựa chọn Social Policy: Issues and Options |
||
| PEC6127 | Quản lý tài nguyên và môi trường Environment and Natural Resources Management |
||
| PEC6128 | Những vấn đề về chính sách thị trường lao động Labour Market Policy Issues |
||
| FIN6140 | Quản lý tài chính công Public Financial Management |
||
| PEC6130 | Đàm phán và quản lý xung đột Negotiation and Conflict Management |
||
| FIN6021 | Quản trị tài chính dành cho các nhà hoạch định chính sách Financial Management for Policy Makers |
||
| INE6026 | Kinh tế học ứng dụng trong lĩnh vực công Applied Public Sector Economics |
||
| PEC6133 | Quản lý an ninh kinh tế Economic Security Management |
||
| INE 6105 | Lý thuyết kinh tế vi mô Microeconomics Theories |
||
| INE6103 | Lý thuyết kinh tế vĩ mô Macroeconomics Theorie |
||
| PEC6042 | Quản lý kho bạc nhà nước The State TreasuryManagement |
||
| FIN6020 | Phân tích các vấn đề về tiền tệ và ngân hàng Analytical Issues in Money & Banking |
||
| PEC6052 | Thị trường toàn cầu và khủng hoảng tài chính Global markets andfinancial crisis |
||
| PEC6058 | Kinh tế vi mô nâng cao: Thị trường, cân bằng và chính sách công Advanced Microeconomics: Markets, Equilibrium, and Public Policie |
||
| PEC6059 | Kinh tế học về Luật pháp, Quy định và cạnh tranh Economics of Law, Regulation, and Competition |
||
| PEC6060 | Information and Decision Thông tin và Quyết định |
||
| PEC6061 | Phương pháp định lượng, Thống kê và Kinh tế lượng Quantitative Methods, Statistics and Econometrics |
Bạn đọc có thể tìm nhanh theo từng chủ đề bằng cách CLICK CHUỘT vào các liên kết dưới đây
Hoặc tra cứu tất cả tài liệu in TẠI ĐÂY
| Phân loại DDC | Chủ đề tiếng Việt | Chủ đề tiếng Anh |
| 330 | Kinh tế học | |
| 330.01 | Kinh tế lượng | |
| 330.12 | Kinh tế thị trường | |
| 331 | Kinh tế học lao động | |
| 332 | Kinh tế học tài chính | |
| 333 | Kinh tế học đất đai và năng lượng | |
| 336 | Tài chính công | |
| 337 | Kinh tế học quốc tế | |
| 338.5 | Kinh tế học vi mô | |
| 339 | Kinh tế học vĩ mô | |
| 650.072 | Nghiên cứu quản trị | Management research |
| 302.35 | Hành vi tổ chức | Organisational behaviour |
| 658.3 | Quản lý nguồn nhân lực | HR management |
| 658.4092 | Khả năng lãnh đạo | Leadership |
| 658 | Quản lý | Management |
| 658.406 | Quản lý thay đổi | Managing change |
| 658.562 | Quản lý chất lượng | Quality management |
| 658.4012 | Quản lý chiến lược | Strategic management |
| 659.1 | Quảng cáo | Advertising |
| 658.8342 | Hành vi khách hàng | Consumer Behaviour |
| 658.8 | Tiếp thị | Marketing |
| 658.802 | Truyền thông, quảng bá | Marketing communications |